dict
.com
Từ điển
Dịch Anh Việt
English interface
Đăng nhập
Từ điển
Dịch Anh Việt
Danh sách từ
Âm Lịch
Thời Tiết
English interface
Đăng nhập
Từ điển
Anh - Việt
Việt - Anh
Việt - Việt
Việt - Pháp
Pháp - Việt
Anh - Anh (Wordnet)
Tục ngữ & Thành ngữ
Tra từ
/
Tục ngữ & Thành ngữ
v^
««
«
1
2
3
4
5
»
»»
Words Containing "v^"
Vàng Định Công, đồng kẻ Sặt, sắt Nga Hoàng
Văn giở văn, võ giở võ
Vắng lần ông mượn nhà, vắng lần bà mượn bếp
Vang lừng đất Bắc, tít bổng trời Đông
Vàng mã làng Giàng, chè lam Phủ Quảng
Vắng mặt thì thiếu, có mặt thì thừa
Vắng mặt xa lời
Vàng mây thì gió, đỏ mây thì mưa
Vàng mây thời gió, đỏ mây thời mưa
Vàng mười, bạc bảy, thau ba; đem so với gạo ắt là phải thua
Vàng mười, bạc bảy, thau ba, đem so với gạo hẳn là phải thua
Vàng mười chê đắt không mua, mua lấy vàng bảy thiệt thua trăm đường
Vàng mười xếp chật kho, chẳng biết liệu lo cũng bằng vàng rỉ
Vắng ngắt như chùa Bà Đanh
Vắng ngắt như tờ
Vắng như bãi tha ma
Vắng như chùa
Vắng như chùa Bà Đanh
Vắng như chùa Bà Banh
Vàng như củ nghệ
Vàng như nghệ
Vang như sét đánh ngang đầu
Vàng đỏ đen lòng người
Vắng đò khỏi lo chết đuối
Vắng đò không lo chết đuối
Vắng đồng đông chợ
Vắng đồng đông chợ, vắng nợ nhẹ mình
Vắng ông trăng đã có ông sao
Vàng đỏ nhọ lòng son
Vắng sao hôm đã có sao mai
Vắng sao Hôm, có sao Mai
Vắng sao hôm, có sao mai, vắng chàng, thiếp đã có trai ở nhà
Vàng sa xuống giếng khôn tìm, người sa lời nói như chim sổ lồng
Vàng sa xuống giếng khó tìm, người sa lời nói như chim sổ lồng
Vàng sa xuống nước khôn tìm, người sa lời nói như chim sổ lồng
Vàng tâm xuống nước cứ tươi, anh hùng lâm nạn cứ cười cứ vui
Vàng tâm xuống nước vẫn tươi, anh hùng lâm nạn cứ cười, cứ vui
Vắng tanh vắng ngắt
Vàng thật chẳng sợ chi lửa
Vàng thật không sợ lửa
Vàng thau lẫn lộn, chì bạc như nhau
Vàng thiệt chẳng sợ chi lửa
Vàng thì thử lửa thử than, chuông kêu thử tiếng người ngoan thử lời.
Vàng thời thử lửa thử than, chuông kêu thử tiếng người ngoan thử lời
Vàng thơi thử lửa thử than, người khôn thử tiếng, người ngoan thử nhời
Vàng thử lửa, gian nan thử sức
Vàng tiêu lâu cũng hết, nghĩa đến chết hãy còn
Vàng tốt không sợ bán rao
Vắng trăng đã có sao
Vắng trăng có sao, vắng đào có lí
Vắng trăng có sao, vắng đào có mận
Vắng trăng thì đã có sao
Vắng trăng thì đã có sao, vắng hoa thiên lí có đào nhị tiên
Vắng trẻ quạnh nhà, vắng đàn bà quạnh bếp
Vang trời dậy đất
Vàng trời thì gió, đỏ trời thì mưa
Vàng trời thì nắng, đỏ trời thì mưa
Vằng vặc như giăng hôm rằm
Vẳng vặc như ngôi sao giữa giời
Vằng vặc như sao giữa trời
Vằng vặc như trăng hôm rằm
Vắn hai dài một
Văn hay chẳng lo dài dòng
Văn hay chẳng lọ dài dòng
Văn hay chẳng lọ đọc dài, vừa mở đầu bài đã biết văn hay
Văn hay chẳng luận đặt dài
Văn hay chẳng nỡ đọc dài
Văn hay chữ tốt
Văn hay chữ tốt, dốt cũng đỗ
Vành mồm, trắng mắt, to tai, hễ thưa lông bụng móng hài cũng mua
Văn hoa chẳng qua nói thật
Văn hoa chẳng qua nói thực
Vạn khoảnh lương điền bất như bạc nghệ
Vạn kiếp không mọc mũi
Văn Kim Lũ, vũ Cao Phương.
Văn Lang cả làng nói khoác
Văn mình vợ người
Vặn nài bẻ ống
Vận nghèo đi tới chỗ mô cũng nghèo
Vận nghèo lại mắc cái eo
Văn nhạt như nước ốc
Văn như Phương Hoa, vo như Triệu Au
Văn như Phương Hoa, vũ như Triệu Au
Văn ông Cháy, gậy ông Nền
Văn đồng đông chợ
Vãn đồng đông chợ
Văn ôn, vỡ luyện
Văn ôn võ luyện
Văn ôn, vũ luyện
Vận đỏ trồng lau hoá mía
««
«
1
2
3
4
5
»
»»
Edit Word
Word
Definition
Welcome Back
Sign in to access your profile
Loading...